Đề Xuất 1/2023 # Tỷ Giá Yên Nhật Phú Quý # Top 7 Like | Saigonhkphone.com

Đề Xuất 1/2023 # Tỷ Giá Yên Nhật Phú Quý # Top 7 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Yên Nhật Phú Quý mới nhất trên website Saigonhkphone.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Yên Nhật Phú Quý để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 07:07, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:07 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,724 26,108 1,384 24,973
AUD Đô La Úc 15,756 16,428 672 15,915
CAD Đô La Canada 16,932 17,654 722 17,103
CHF France Thụy Sỹ 24,970 26,035 1,065 25,223
CNY Nhân Dân Tệ 3,390 3,535 145 3,424
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,477 3,349
GBP Bảng Anh 28,206 29,408 1,202 28,491
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,043 124 2,948
INR Rupee Ấn Độ 0 299 287
JPY Yên Nhật 178 188 10 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,690 76,616
MYR Renggit Malaysia 0 5,516 5,397
NOK Krone Na Uy 0 2,412 2,314
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 359 324
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,475 6,225
SEK Krona Thụy Điển 0 2,328 2,233
SGD Đô La Singapore 17,275 18,012 737 17,449
THB Bạt Thái Lan 627 724 97 697

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,600 300 23,300
USD Đô La Mỹ 23,253 0 0
USD Đô La Mỹ 23,081 0 0
EUR Euro 24,876 26,083 1,207 24,943
AUD Đô La Úc 15,809 16,406 597 15,904
CAD Đô La Canada 16,990 17,645 655 17,093
CHF France Thụy Sỹ 25,051 26,006 955 25,202
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,516 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,464 3,351
GBP Bảng Anh 28,305 29,408 1,103 28,476
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,039 107 2,953
JPY Yên Nhật 179 189 10 180
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,081 5,581 500 0
NOK Krone Na Uy 0 2,403 2,325
NZD Đô La New Zealand 14,750 15,201 451 14,839
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 396 308
SEK Krona Thụy Điển 0 2,309 2,233
SGD Đô La Singapore 17,342 17,973 631 17,446
THB Bạt Thái Lan 670 740 70 677
TWD Đô La Đài Loan 698 794 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:24 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,590 320 23,290
EUR Euro 24,858 25,983 1,125 24,908
AUD Đô La Úc 15,847 16,517 670 15,911
CAD Đô La Canada 17,071 17,568 497 17,140
CHF France Thụy Sỹ 25,105 25,952 847 25,206
GBP Bảng Anh 28,370 29,262 892 28,541
HKD Đô La Hồng Kông 2,936 3,044 108 2,948
JPY Yên Nhật 180 187 7 180
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,338 14,817
SGD Đô La Singapore 17,449 17,961 512 17,519
THB Bạt Thái Lan 685 731 46 688

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:07 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,309 23,635 326 23,315
USD Đô La Mỹ 23,262 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 24,703 26,051 1,348 25,005
AUD Đô La Úc 15,671 16,567 896 15,936
CAD Đô La Canada 16,845 17,739 894 17,115
CHF France Thụy Sỹ 24,967 25,967 1,000 25,320
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,144 29,455 1,311 28,510
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,070 2,866
JPY Yên Nhật 176 188 12 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,192 18,094 902 17,463
THB Bạt Thái Lan 625 741 116 688

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,630 360 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 24,990 26,125 1,135 25,015
EUR Euro 24,985 0 0
AUD Đô La Úc 15,902 16,552 650 16,002
CAD Đô La Canada 17,112 17,762 650 17,212
CHF France Thụy Sỹ 25,151 26,056 905 25,256
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,528 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,493 3,363
GBP Bảng Anh 28,564 29,574 1,010 28,614
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,071 150 2,936
JPY Yên Nhật 180 187 7 180
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,407 2,327
NZD Đô La New Zealand 14,776 15,146 370 14,859
SEK Krona Thụy Điển 0 2,348 2,238
SGD Đô La Singapore 17,253 17,953 700 17,353
THB Bạt Thái Lan 657 725 68 702

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:09 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,640 420 23,240
USD Đô La Mỹ 23,120 23,640 520 23,240
USD Đô La Mỹ 22,575 23,640 1,065 23,240
EUR Euro 24,871 25,681 810 24,946
AUD Đô La Úc 15,887 16,421 534 15,935
CAD Đô La Canada 17,067 17,622 555 17,118
CHF France Thụy Sỹ 25,144 25,962 818 25,219
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,397
GBP Bảng Anh 28,421 29,346 925 28,506
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,041 541 2,954
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
NZD Đô La New Zealand 14,745 15,271 526 14,819
SGD Đô La Singapore 17,422 17,989 567 17,474
THB Bạt Thái Lan 678 728 50 695

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:09 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,750 490 23,300
EUR Euro 25,062 25,682 620 25,162
AUD Đô La Úc 15,841 16,457 616 15,941
CAD Đô La Canada 17,041 17,650 609 17,141
CHF France Thụy Sỹ 25,284 25,903 619 25,384
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,618 29,237 619 28,718
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,762
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,392 18,006 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 685
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:07 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
EUR Euro 24,820 25,842 1,022 24,890
AUD Đô La Úc 15,796 16,697 901 15,831
CAD Đô La Canada 16,934 17,852 918 16,995
CHF France Thụy Sỹ 25,062 26,131 1,069 25,143
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,602 3,323
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,538 3,344
GBP Bảng Anh 28,427 29,439 1,012 28,497
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,074 2,932
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,570 14,658
SEK Krona Thụy Điển 0 2,361 2,237
SGD Đô La Singapore 17,270 18,225 955 17,341
THB Bạt Thái Lan 685 735 50 688

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:07 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,710 460 23,280
EUR Euro 24,827 25,672 845 24,992
AUD Đô La Úc 15,887 16,504 617 15,992
CAD Đô La Canada 17,026 17,629 603 17,137
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,270
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,342
GBP Bảng Anh 28,350 29,319 969 28,543
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,960
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,312
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,871
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,223
SGD Đô La Singapore 17,414 18,039 625 17,517

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:07 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:07 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,750 490 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 24,830 26,153 1,323 24,930
AUD Đô La Úc 0 16,809 15,946
CAD Đô La Canada 0 0 17,085
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,237
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,318
GBP Bảng Anh 0 0 28,580
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,905
JPY Yên Nhật 178 190 12 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,789
SGD Đô La Singapore 0 0 17,448

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:07 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,800 470 23,350
EUR Euro 24,655 26,226 1,571 24,904
AUD Đô La Úc 15,783 16,716 933 15,942
CAD Đô La Canada 16,923 17,784 861 17,084
CHF France Thụy Sỹ 24,954 26,107 1,153 25,206
GBP Bảng Anh 28,172 29,513 1,341 28,456
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,050 134 2,945
JPY Yên Nhật 178 190 12 180
SGD Đô La Singapore 17,307 18,185 878 17,482
THB Bạt Thái Lan 622 728 106 691

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,176
EUR Euro 25,078 25,774 696 24,921
AUD Đô La Úc 15,923 16,509 586 15,930
CAD Đô La Canada 17,116 17,699 583 17,140
CHF France Thụy Sỹ 25,398 25,954 556 25,403
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,369
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,225
GBP Bảng Anh 28,629 29,330 701 28,495
HKD Đô La Hồng Kông 2,964 3,032 68 2,934
JPY Yên Nhật 181 188 7 180
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 17
MYR Renggit Malaysia 4,900 5,835 935 4,911
NOK Krone Na Uy 0 0 2,292
NZD Đô La New Zealand 14,811 15,342 531 14,816
SGD Đô La Singapore 17,409 18,054 645 17,399
THB Bạt Thái Lan 674 736 62 692
TWD Đô La Đài Loan 688 859 171 692

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 07:07 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:08 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,290 23,560 270 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
EUR Euro 24,975 25,523 548 25,075
AUD Đô La Úc 15,922 16,381 459 16,042
CAD Đô La Canada 17,086 17,517 431 17,186
CHF France Thụy Sỹ 0 25,783 25,352
GBP Bảng Anh 0 29,129 28,665
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,022 2,969
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
NZD Đô La New Zealand 0 15,238 14,910
SGD Đô La Singapore 17,417 17,891 474 17,557
THB Bạt Thái Lan 0 727 691

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:09 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,610 320 23,310
USD Đô La Mỹ 23,270 23,610 340 23,310
EUR Euro 24,522 25,827 1,305 24,621
AUD Đô La Úc 15,784 16,610 826 15,847
CAD Đô La Canada 17,027 17,898 871 17,147
CHF France Thụy Sỹ 0 26,813 24,153
GBP Bảng Anh 27,827 29,175 1,348 27,939
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,155 2,857
JPY Yên Nhật 173 185 12 173
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,307 14,593
SGD Đô La Singapore 0 18,017 17,261

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:08 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,570 290 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,570 300 23,300
USD Đô La Mỹ 23,260 23,570 310 23,300
EUR Euro 24,863 25,667 804 24,973
AUD Đô La Úc 15,861 16,464 603 15,961
CAD Đô La Canada 17,003 17,607 604 17,103
CHF France Thụy Sỹ 25,192 25,839 647 25,322
GBP Bảng Anh 28,518 29,207 689 28,638
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,273 17,999 726 17,494
THB Bạt Thái Lan 619 725 106 689

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,570 240 23,360
USD Đô La Mỹ 23,260 23,570 310 23,360
USD Đô La Mỹ 23,160 23,570 410 23,340
EUR Euro 24,976 25,535 559 25,126
AUD Đô La Úc 15,949 16,388 439 16,069
CAD Đô La Canada 17,077 17,538 461 17,207
CHF France Thụy Sỹ 25,212 25,803 591 25,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,257 3,470 213 3,337
GBP Bảng Anh 28,488 29,152 664 28,708
HKD Đô La Hồng Kông 2,864 3,063 199 2,934
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,445 17,929 484 17,585

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,570 260 23,320
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
EUR Euro 24,820 25,559 739 25,090
AUD Đô La Úc 15,979 16,865 886 16,160
CAD Đô La Canada 0 17,856 16,957
CHF France Thụy Sỹ 0 26,461 24,799
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,778 3,452
GBP Bảng Anh 28,381 29,271 890 28,687
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,063 2,933
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
SGD Đô La Singapore 17,412 17,931 519 17,607
THB Bạt Thái Lan 0 739 707
TWD Đô La Đài Loan 0 800 767

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:09 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,610 355 23,290
EUR Euro 24,645 25,789 1,144 24,894
AUD Đô La Úc 15,783 16,486 703 15,942
CAD Đô La Canada 16,913 17,679 766 17,084
CHF France Thụy Sỹ 24,944 26,071 1,127 25,196
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,334
GBP Bảng Anh 28,162 29,428 1,266 28,446
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,048 130 2,947
JPY Yên Nhật 177 189 12 179
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,367
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,730
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,214
SGD Đô La Singapore 17,297 18,067 770 17,472
THB Bạt Thái Lan 624 726 102 688

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:08 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,310
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,820 25,529 709 25,071
AUD Đô La Úc 0 0 16,234
CAD Đô La Canada 0 0 17,352
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,186
GBP Bảng Anh 0 0 28,538
JPY Yên Nhật 0 0 180
SGD Đô La Singapore 0 0 17,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 651

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:09 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,347 23,559 212 23,347
EUR Euro 24,803 25,765 962 24,853
AUD Đô La Úc 15,813 16,511 698 15,926
CAD Đô La Canada 16,932 17,645 713 17,088
CHF France Thụy Sỹ 25,181 26,000 819 25,181
GBP Bảng Anh 28,188 29,374 1,186 28,447
HKD Đô La Hồng Kông 2,923 3,046 123 2,950
JPY Yên Nhật 178 186 8 179
NZD Đô La New Zealand 14,838 15,321 483 14,838
SGD Đô La Singapore 17,298 18,026 728 17,458
THB Bạt Thái Lan 685 736 51 685

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,620 330 23,300
EUR Euro 24,876 26,083 1,207 24,943
AUD Đô La Úc 15,809 16,406 597 15,904
CAD Đô La Canada 16,990 17,645 655 17,093
CHF France Thụy Sỹ 25,051 26,006 955 25,202
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,464 3,351
GBP Bảng Anh 28,305 29,408 1,103 28,476
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,039 107 2,953
JPY Yên Nhật 179 189 10 180
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,403 2,325
RUB Ruble Liên Bang Nga 262 359 97 307
SEK Krona Thụy Điển 0 2,309 2,233
SGD Đô La Singapore 17,342 17,973 631 17,446
THB Bạt Thái Lan 0 740 677

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,285 23,605 320 23,295
USD Đô La Mỹ 23,283 0 0
USD Đô La Mỹ 23,281 0 0
EUR Euro 0 25,577 25,033
AUD Đô La Úc 0 16,430 16,011
CAD Đô La Canada 0 17,577 17,143
GBP Bảng Anh 0 29,205 28,618
JPY Yên Nhật 0 185 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 17,966 17,525

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:08 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 24,973 25,651 678 25,073
AUD Đô La Úc 15,861 16,398 537 15,964
CAD Đô La Canada 17,070 17,569 499 17,173
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,255
GBP Bảng Anh 0 0 28,620
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,397 17,914 517 17,511
THB Bạt Thái Lan 0 0 698
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,570 310 23,310
EUR Euro 0 25,555 25,061
AUD Đô La Úc 0 16,382 16,030
CAD Đô La Canada 0 17,534 17,180
CHF France Thụy Sỹ 0 26,056 25,172
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,471 3,347
GBP Bảng Anh 0 29,190 28,626
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,058 2,950
JPY Yên Nhật 0 185 181
NOK Krone Na Uy 0 2,406 2,319
SGD Đô La Singapore 0 17,915 17,568
THB Bạt Thái Lan 0 725 698

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,650 370 23,305
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
EUR Euro 25,057 26,371 1,314 25,217
AUD Đô La Úc 16,334 17,182 848 16,434
CAD Đô La Canada 17,135 17,979 844 17,235
CHF France Thụy Sỹ 25,045 26,041 996 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,538 3,414
GBP Bảng Anh 28,534 29,726 1,192 28,634
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,151 231 2,930
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
KHR Riel Campuchia 0 23,505 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,845 15,652 807 14,945
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,513 18,351 838 17,613
THB Bạt Thái Lan 688 748 60 698

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,605 310 23,315
EUR Euro 24,717 25,918 1,201 24,817
AUD Đô La Úc 15,837 16,410 573 15,937
CAD Đô La Canada 17,045 17,629 584 17,145
CHF France Thụy Sỹ 25,247 25,949 702 25,347
GBP Bảng Anh 28,502 29,307 805 28,602
JPY Yên Nhật 179 187 8 180
SGD Đô La Singapore 17,363 18,006 643 17,463

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,740 550 23,210
EUR Euro 24,943 25,850 907 25,043
AUD Đô La Úc 15,875 16,613 738 16,019
CAD Đô La Canada 17,034 17,734 700 17,171
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,153
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,334
GBP Bảng Anh 28,366 29,379 1,013 28,624
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,926
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,240
SGD Đô La Singapore 17,281 18,167 886 17,438

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:41 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 24,860 26,350 1,490 24,930
AUD Đô La Úc 15,760 17,030 1,270 15,850
CAD Đô La Canada 17,020 18,230 1,210 17,120
GBP Bảng Anh 28,490 30,030 1,540 28,550
JPY Yên Nhật 179 191 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,760
SGD Đô La Singapore 17,450 18,720 1,270 17,520

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:08 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,300
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,300
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,300
EUR Euro 24,950 0 25,051
AUD Đô La Úc 15,921 0 16,025
CAD Đô La Canada 0 0 17,186
GBP Bảng Anh 0 0 28,627
JPY Yên Nhật 180 0 181
SGD Đô La Singapore 17,443 0 17,558

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,600 340 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 24,873 25,564 691 25,011
AUD Đô La Úc 15,789 16,454 665 15,934
GBP Bảng Anh 28,353 29,165 812 28,606
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
MYR Renggit Malaysia 0 5,472 5,385
SGD Đô La Singapore 17,430 17,897 467 17,573

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:08 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
EUR Euro 25,043 26,574 1,531 25,193
AUD Đô La Úc 15,864 17,280 1,416 16,014
CAD Đô La Canada 16,962 18,582 1,620 17,062
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 28,504 29,436 932 28,654
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,401 18,023 622 17,551
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:09 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 0 23,315
USD Đô La Mỹ 23,275 0 23,315
USD Đô La Mỹ 23,275 0 23,315
EUR Euro 24,713 0 24,977
AUD Đô La Úc 0 0 16,027
CAD Đô La Canada 0 0 17,176
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,861
GBP Bảng Anh 0 0 28,136
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,458
THB Bạt Thái Lan 0 0 692

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 23,750 470 23,300
USD Đô La Mỹ 23,210 23,750 540 23,300
EUR Euro 24,892 26,032 1,140 25,072
AUD Đô La Úc 15,937 16,637 700 16,037
CAD Đô La Canada 17,055 17,805 750 17,205
CHF France Thụy Sỹ 25,179 25,939 760 25,329
GBP Bảng Anh 28,425 29,705 1,280 28,675
HKD Đô La Hồng Kông 2,517 3,187 670 2,817
JPY Yên Nhật 178 187 9 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,458 18,168 710 17,558
THB Bạt Thái Lan 658 745 87 678

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:09 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,610 370 23,270
EUR Euro 24,525 25,816 1,291 24,777
AUD Đô La Úc 15,716 16,544 828 15,878
CAD Đô La Canada 16,824 17,708 884 16,997
CHF France Thụy Sỹ 24,784 26,090 1,306 25,040
GBP Bảng Anh 28,016 29,490 1,474 28,304
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,057 153 2,934
JPY Yên Nhật 177 186 9 179
NZD Đô La New Zealand 14,561 15,501 940 14,661
SGD Đô La Singapore 17,184 18,088 904 17,361
THB Bạt Thái Lan 673 727 54 691

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:09 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,610 370 23,270
EUR Euro 24,525 25,816 1,291 24,777
AUD Đô La Úc 15,716 16,544 828 15,878
CAD Đô La Canada 16,824 17,708 884 16,997
CHF France Thụy Sỹ 24,784 26,090 1,306 25,040
GBP Bảng Anh 28,016 29,490 1,474 28,304
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,057 153 2,934
JPY Yên Nhật 177 186 9 179
NZD Đô La New Zealand 14,561 15,501 940 14,661
SGD Đô La Singapore 17,184 18,088 904 17,361
THB Bạt Thái Lan 673 727 54 691

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:10 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,620 310 23,310
EUR Euro 24,950 25,580 630 25,060
AUD Đô La Úc 15,940 16,380 440 16,030
CAD Đô La Canada 17,100 17,560 460 17,200
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,300
GBP Bảng Anh 28,510 29,240 730 28,640
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,910
SGD Đô La Singapore 17,390 17,910 520 17,550
THB Bạt Thái Lan 640 730 90 690

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 07:08 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:33 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,610 400 23,260
EUR Euro 24,829 25,594 765 25,024
AUD Đô La Úc 15,843 16,459 616 16,028
CAD Đô La Canada 16,970 17,549 579 17,170
CHF France Thụy Sỹ 24,929 25,982 1,053 25,199
GBP Bảng Anh 28,140 29,360 1,220 28,465
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,081 163 2,918
JPY Yên Nhật 178 185 7 181
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,386 17,943 557 17,556

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (26/1) hầu hết tăng khi mua và bán. Cụ thể, tỷ giá 7 ngoại tệ tăng, 2 ngoại tệ giảm và 3 ngoại tệ đi ngang.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Sáng nay (26/1), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank tăng 48 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 24.764 VND/EUR và bán ra là 26.054 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh quay đầu tăng 169 đồng ở hai chiều mua vào và bán ra. Cụ thể, tỷ giá mua vào chuyển khoản lên mức 28.550 VND/GBP và bán ra lên mức 29.720 VND/GBP.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá yen Nhật tăng 1,26 đồng khi mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào chuyển khoản đạt mức 177,44 VND/JPY và bán ra là 186,99 VND/JPY.

Trong khi đó, tỷ giá đô la HongKong không đổi so với hôm qua. Theo đó, tỷ giá duy trì ở mức 2.876 VND/HKD - chiều mua vào chuyển khoản và 3.071 VND/HKD - chiều bán ra.

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào chuyển khoản và bán ra ở mức 17,04 VND/KRW và 20,84 VND/KRW, không đổi ở hai chiều giao dịch.

Cùng lúc, tỷ giá USD không đổi so với phiên giao dịch hôm qua. Hiện, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 23.250 VND/USD và tỷ giá bán ra là 23.670 VND/USD.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.072 - 26.022 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.375 - 17.075 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.211 - 17.911 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 14.957 - 15.367 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.325 - 18.125 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 703,45 - 731,45 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (25/1) hầu hết giảm khi mua và bán. Cụ thể, tỷ giá 3 ngoại tệ tăng, 7 ngoại tệ giảm và 2 ngoại tệ đi ngang.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Sáng nay (25/1), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank quay đầu tăng 32 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 24.716 VND/EUR và bán ra là 26.006 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh giảm 138 đồng ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 28.381 VND/GBP và bán ra là 29.551 VND/GBP.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá yen Nhật tăng 0,04 đồng khi mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào chuyển khoản về mức 176,18 VND/JPY và bán ra còn 185,73 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào chuyển khoản và bán ra ở mức 17,04 VND/KRW và 20,84 VND/KRW sau khi cùng giảm tiếp 0,04 đồng ở hai chiều giao dịch.

Trong khi đó, tỷ giá đô la HongKong giữ nguyên không đổi ở tất cả chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá duy trì ở mức 2.876 VND/HKD - chiều mua vào chuyển khoản và 3.071 VND/HKD - chiều bán ra.

Cùng lúc, tỷ giá USD không đổi so với phiên giao dịch hôm qua. Cụ thể, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 23.250 VND/USD và tỷ giá bán ra là 23.670 VND/USD.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 24.945 - 25.895 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.341 - 17.041 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.264 - 17.964 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 14.973 - 15.383 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.245 - 18.045 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 702,9 - 730,9 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (23/1) đa số tăng khi mua và bán. Cụ thể, tỷ giá 10 ngoại tệ tăng và 1 ngoại tệ đi ngang.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Sáng nay (23/1), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh tăng 91 đồng ở hai chiều giao dịch. Hiện, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 24.712 VND/EUR và bán ra là 26.002 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh tăng ở hai chiều mua vào và bán ra. Cụ thể, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 28.611 VND/GBP và bán ra là 29.781 VND/GBP, cùng tăng 79 đồng.

Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật tăng 0,53 đồng khi mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào chuyển khoản về mức 177,52 VND/JPY và bán ra còn 187,07 VND/JPY.

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào chuyển khoản và bán ra ở mức 17,12 VND/KRW và 20,92 VND/KRW, tương ứng tăng 0,05 đồng ở hai chiều giao dịch.

Trong khi đó, tỷ giá đô la HongKong không đổi ở tất cả chiều giao dịch. Hiện, tỷ giá duy trì ở mức 2.876 VND/HKD - chiều mua vào chuyển khoản và 3.071 VND/HKD - chiều bán ra.

Tương tự, tỷ giá USD không đổi so với phiên giao dịch cuối tuần trước. Cụ thể, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 23.250 VND/USD và tỷ giá bán ra là 23.670 VND/USD.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.051 - 26.001 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.095 - 16.795 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.249 - 17.949 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 14.976 - 15.386 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.261 - 18.061 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 705,75 - 733,75 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,720 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,176 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,347 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,350 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,176 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,559 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,800 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,660 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,827 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,939 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,939 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,904 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,030 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,930 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,522 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,621 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,078 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,217 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,621 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,530 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,574 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,451 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,671 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,792 VND
  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,334 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,434 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,792 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,340 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,280 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,232 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,824 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,957 VND
  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,135 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,352 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,957 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,520 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,582 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,130 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,184 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,261 VND
  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,513 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,613 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,261 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,890 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,720 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,520 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 191 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 190 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,561 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,593 VND
  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,845 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,945 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,593 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,178 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,652 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,780 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,817 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,050 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,817 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,187 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,177 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,153 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,398 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,403 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,153 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,664 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,813 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,071 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 619 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 688 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 707 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 720 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 748 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 770 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,390 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,390 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,452 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,538 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,778 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,615 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 262 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 307 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 262 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 324 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 307 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 396 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 688 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 698 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 767 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 792 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 859 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Yên Nhật Phú Quý trên website Saigonhkphone.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!