Đề Xuất 2/2023 # Tỷ Giá Vietcombank Today # Top 10 Like | Saigonhkphone.com

Đề Xuất 2/2023 # Tỷ Giá Vietcombank Today # Top 10 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Vietcombank Today mới nhất trên website Saigonhkphone.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Vietcombank Today để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 23:25, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:06 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,815 26,205 1,390 25,066
AUD Đô La Úc 16,110 16,797 687 16,273
CAD Đô La Canada 17,179 17,911 732 17,352
CHF France Thụy Sỹ 24,938 26,001 1,063 25,190
CNY Nhân Dân Tệ 3,400 3,546 146 3,435
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,361
GBP Bảng Anh 28,117 29,315 1,198 28,401
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,039 124 2,945
INR Rupee Ấn Độ 0 298 286
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,690 76,616
MYR Renggit Malaysia 0 5,561 5,442
NOK Krone Na Uy 0 2,400 2,302
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 350 316
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,481 6,231
SEK Krona Thụy Điển 0 2,295 2,201
SGD Đô La Singapore 17,399 18,140 741 17,574
THB Bạt Thái Lan 631 728 97 701

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,600 300 23,300
USD Đô La Mỹ 23,253 0 0
USD Đô La Mỹ 23,081 0 0
EUR Euro 25,028 26,242 1,214 25,096
AUD Đô La Úc 16,227 16,842 615 16,325
CAD Đô La Canada 17,221 17,886 665 17,325
CHF France Thụy Sỹ 25,062 26,018 956 25,213
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,534 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,485 3,372
GBP Bảng Anh 28,291 29,386 1,095 28,462
HKD Đô La Hồng Kông 2,927 3,033 106 2,947
JPY Yên Nhật 176 186 10 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,141 5,649 508 0
NOK Krone Na Uy 0 2,393 2,314
NZD Đô La New Zealand 14,835 15,287 452 14,925
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 389 302
SEK Krona Thụy Điển 0 2,286 2,211
SGD Đô La Singapore 17,472 18,103 631 17,578
THB Bạt Thái Lan 674 743 69 680
TWD Đô La Đài Loan 707 804 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:49 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,600 340 23,290
EUR Euro 25,030 26,159 1,129 25,051
AUD Đô La Úc 16,159 16,834 675 16,224
CAD Đô La Canada 17,340 17,848 508 17,410
CHF France Thụy Sỹ 25,118 25,965 847 25,219
GBP Bảng Anh 28,339 29,231 892 28,510
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,039 107 2,944
JPY Yên Nhật 178 185 7 178
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,349 14,828
SGD Đô La Singapore 17,556 18,073 517 17,627
THB Bạt Thái Lan 689 736 47 692

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:45 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,302 23,622 320 23,288
USD Đô La Mỹ 23,255 0 0
USD Đô La Mỹ 23,213 0 0
EUR Euro 24,796 26,122 1,326 25,098
AUD Đô La Úc 15,888 16,776 888 16,154
CAD Đô La Canada 16,911 17,794 883 17,182
CHF France Thụy Sỹ 24,714 25,690 976 25,066
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,065 29,363 1,298 28,431
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,063 2,861
JPY Yên Nhật 173 185 12 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,273 18,167 894 17,544
THB Bạt Thái Lan 625 741 116 688

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,259 23,619 360 23,279
USD Đô La Mỹ 23,239 0 0
EUR Euro 25,117 26,252 1,135 25,142
EUR Euro 25,112 0 0
AUD Đô La Úc 16,334 16,984 650 16,434
CAD Đô La Canada 17,372 18,022 650 17,472
CHF France Thụy Sỹ 25,140 26,045 905 25,245
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,548 3,438
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,511 3,381
GBP Bảng Anh 28,494 29,504 1,010 28,544
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,065 150 2,930
JPY Yên Nhật 177 185 8 177
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,394 2,314
NZD Đô La New Zealand 14,895 15,265 370 14,978
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 2,200
SGD Đô La Singapore 17,413 18,113 700 17,513
THB Bạt Thái Lan 661 729 68 705

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,580 280 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,580 380 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,580 926 23,320
EUR Euro 25,167 25,809 642 25,243
AUD Đô La Úc 16,342 16,775 433 16,391
CAD Đô La Canada 17,384 17,828 444 17,436
CHF France Thụy Sỹ 25,227 25,871 644 25,303
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,415
GBP Bảng Anh 28,486 29,212 726 28,571
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,024 524 2,958
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
NZD Đô La New Zealand 14,872 15,297 425 14,946
SGD Đô La Singapore 17,609 18,059 450 17,662
THB Bạt Thái Lan 684 729 45 701

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:40 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,267 23,652 385 23,307
EUR Euro 25,199 25,813 614 25,299
AUD Đô La Úc 16,282 16,897 615 16,382
CAD Đô La Canada 17,312 17,921 609 17,412
CHF France Thụy Sỹ 25,303 25,919 616 25,403
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,587 29,202 615 28,687
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,912
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,545 18,160 615 17,645
THB Bạt Thái Lan 0 0 688
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
USD Đô La Mỹ 23,220 23,590 370 23,320
EUR Euro 24,975 25,972 997 25,045
AUD Đô La Úc 16,136 17,028 892 16,171
CAD Đô La Canada 17,181 18,112 931 17,244
CHF France Thụy Sỹ 25,064 26,118 1,054 25,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,608 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,559 3,365
GBP Bảng Anh 28,373 29,363 990 28,443
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,066 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,577 14,681
SEK Krona Thụy Điển 0 2,330 2,217
SGD Đô La Singapore 17,388 18,344 956 17,459
THB Bạt Thái Lan 689 739 50 692

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:06 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,750 500 23,280
EUR Euro 25,053 25,827 774 25,219
AUD Đô La Úc 16,246 16,827 581 16,353
CAD Đô La Canada 17,340 17,900 560 17,452
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,338
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,410
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,374
GBP Bảng Anh 28,391 29,258 867 28,584
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,962
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,311
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,933
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,209
SGD Đô La Singapore 17,555 18,146 591 17,658

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,850 590 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 25,004 26,328 1,324 25,104
AUD Đô La Úc 0 17,133 16,268
CAD Đô La Canada 0 0 17,355
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,254
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,316
GBP Bảng Anh 0 0 28,543
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,899
JPY Yên Nhật 176 188 12 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,798
SGD Đô La Singapore 0 0 17,552

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:45 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,790 470 23,340
EUR Euro 24,785 26,392 1,607 24,985
AUD Đô La Úc 16,019 17,041 1,022 16,219
CAD Đô La Canada 17,169 18,074 905 17,359
CHF France Thụy Sỹ 24,967 26,150 1,183 25,187
GBP Bảng Anh 28,246 29,500 1,254 28,446
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,046 135 2,941
JPY Yên Nhật 175 187 12 176
SGD Đô La Singapore 17,343 18,319 976 17,523
THB Bạt Thái Lan 627 734 107 697

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:49 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,149
EUR Euro 25,184 25,853 669 25,026
AUD Đô La Úc 16,318 16,887 569 16,320
CAD Đô La Canada 17,351 17,916 565 17,373
CHF France Thụy Sỹ 25,364 25,891 527 25,369
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,382
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,239
GBP Bảng Anh 28,589 29,258 669 28,455
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,023 65 2,928
JPY Yên Nhật 178 185 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 17
MYR Renggit Malaysia 4,963 5,892 929 4,971
NOK Krone Na Uy 0 0 2,279
NZD Đô La New Zealand 14,896 15,411 515 14,900
SGD Đô La Singapore 17,535 18,161 626 17,523
THB Bạt Thái Lan 678 739 61 696
TWD Đô La Đài Loan 698 868 170 701

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,300 23,570 270 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
EUR Euro 25,149 25,699 550 25,249
AUD Đô La Úc 16,244 16,706 462 16,364
CAD Đô La Canada 17,361 17,794 433 17,461
CHF France Thụy Sỹ 0 25,794 25,363
GBP Bảng Anh 0 29,103 28,640
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,018 2,964
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 15,256 14,928
SGD Đô La Singapore 17,541 18,017 476 17,681
THB Bạt Thái Lan 0 732 695

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,290
EUR Euro 24,874 26,228 1,354 24,974
AUD Đô La Úc 16,242 17,110 868 16,307
CAD Đô La Canada 17,102 18,000 898 17,222
CHF France Thụy Sỹ 0 26,862 24,166
GBP Bảng Anh 28,343 29,752 1,409 28,457
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,847
JPY Yên Nhật 175 188 13 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,625 14,879
SGD Đô La Singapore 0 18,285 17,494

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,590 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,290 23,590 300 23,320
USD Đô La Mỹ 23,280 23,590 310 23,320
EUR Euro 25,049 25,880 831 25,159
AUD Đô La Úc 16,249 16,856 607 16,349
CAD Đô La Canada 17,274 17,885 611 17,374
CHF France Thụy Sỹ 25,235 25,888 653 25,365
GBP Bảng Anh 28,519 29,215 696 28,639
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,389 18,126 737 17,610
THB Bạt Thái Lan 628 730 102 698

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,570 240 23,360
USD Đô La Mỹ 23,260 23,570 310 23,360
USD Đô La Mỹ 23,180 23,570 390 23,360
EUR Euro 25,168 25,728 560 25,318
AUD Đô La Úc 16,311 16,753 442 16,431
CAD Đô La Canada 17,328 17,791 463 17,458
CHF France Thụy Sỹ 25,231 25,822 591 25,411
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,283 3,497 214 3,363
GBP Bảng Anh 28,484 29,147 663 28,704
HKD Đô La Hồng Kông 2,857 3,057 200 2,927
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,559 18,044 485 17,699

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,570 260 23,320
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,290 0 0
EUR Euro 24,977 25,702 725 25,249
AUD Đô La Úc 16,224 17,108 884 16,407
CAD Đô La Canada 0 18,108 17,196
CHF France Thụy Sỹ 0 26,444 24,801
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,771 3,451
GBP Bảng Anh 28,310 29,169 859 28,615
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,055 2,927
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
SGD Đô La Singapore 17,500 18,008 508 17,696
THB Bạt Thái Lan 0 741 709
TWD Đô La Đài Loan 0 807 775

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,620 375 23,280
EUR Euro 24,810 25,958 1,148 25,061
AUD Đô La Úc 16,105 16,819 714 16,268
CAD Đô La Canada 17,174 17,958 784 17,347
CHF France Thụy Sỹ 24,933 26,079 1,146 25,185
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,357
GBP Bảng Anh 28,111 29,391 1,280 28,395
HKD Đô La Hồng Kông 2,912 3,042 130 2,942
JPY Yên Nhật 175 186 11 177
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,437
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,724
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,195
SGD Đô La Singapore 17,393 18,174 781 17,569
THB Bạt Thái Lan 628 731 103 693

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,600 350 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,991 25,719 728 25,243
AUD Đô La Úc 0 0 16,392
CAD Đô La Canada 0 0 17,475
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,359
GBP Bảng Anh 0 0 28,610
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 17,689
THB Bạt Thái Lan 0 0 654

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:49 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,346 23,558 212 23,346
EUR Euro 24,963 25,931 968 25,013
AUD Đô La Úc 16,124 16,835 711 16,239
CAD Đô La Canada 17,194 17,917 723 17,352
CHF France Thụy Sỹ 25,179 25,999 820 25,179
GBP Bảng Anh 28,152 29,336 1,184 28,411
HKD Đô La Hồng Kông 2,917 3,040 123 2,944
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
NZD Đô La New Zealand 14,852 15,336 484 14,852
SGD Đô La Singapore 17,410 18,142 732 17,570
THB Bạt Thái Lan 689 740 51 689

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,620 350 23,280
EUR Euro 24,993 26,206 1,213 25,061
AUD Đô La Úc 16,176 16,794 618 16,274
CAD Đô La Canada 17,241 17,905 664 17,345
CHF France Thụy Sỹ 25,037 25,992 955 25,188
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,480 3,368
GBP Bảng Anh 28,256 29,353 1,097 28,427
HKD Đô La Hồng Kông 2,928 3,035 107 2,948
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,389 2,311
RUB Ruble Liên Bang Nga 256 350 94 299
SEK Krona Thụy Điển 0 2,284 2,209
SGD Đô La Singapore 17,467 18,108 641 17,573
THB Bạt Thái Lan 0 744 681

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,315 23,590 275 23,325
USD Đô La Mỹ 23,313 0 0
USD Đô La Mỹ 23,311 0 0
EUR Euro 0 25,721 25,231
AUD Đô La Úc 0 16,740 16,349
CAD Đô La Canada 0 17,837 17,436
GBP Bảng Anh 0 29,146 28,604
JPY Yên Nhật 0 183 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,064 17,651

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 25,146 25,829 683 25,247
AUD Đô La Úc 16,274 16,826 552 16,381
CAD Đô La Canada 17,334 17,840 506 17,438
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,283
GBP Bảng Anh 0 0 28,574
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,062
JPY Yên Nhật 178 183 5 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,549 18,071 522 17,664
THB Bạt Thái Lan 0 0 701
TWD Đô La Đài Loan 0 0 800

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,580 310 23,320
EUR Euro 0 25,737 25,239
AUD Đô La Úc 0 16,716 16,367
CAD Đô La Canada 0 17,820 17,460
CHF France Thụy Sỹ 0 26,027 25,188
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,495 3,371
GBP Bảng Anh 0 29,172 28,608
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,054 2,945
JPY Yên Nhật 0 182 179
NOK Krone Na Uy 0 2,399 2,313
SGD Đô La Singapore 0 18,036 17,686
THB Bạt Thái Lan 0 728 702

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:45 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,616 346 23,285
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
EUR Euro 24,941 26,153 1,212 25,101
AUD Đô La Úc 16,223 16,989 766 16,323
CAD Đô La Canada 17,259 18,015 756 17,359
CHF France Thụy Sỹ 25,105 26,043 938 25,205
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,554 3,437
GBP Bảng Anh 28,320 29,417 1,097 28,420
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,141 226 2,925
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KHR Riel Campuchia 0 23,455 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,744 15,464 720 14,844
SEK Krona Thụy Điển 0 2,334 0
SGD Đô La Singapore 17,495 18,250 755 17,595
THB Bạt Thái Lan 686 744 58 696

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,284 23,594 310 23,304
EUR Euro 24,829 26,111 1,282 24,929
AUD Đô La Úc 16,217 16,771 554 16,317
CAD Đô La Canada 17,292 17,861 569 17,392
CHF France Thụy Sỹ 25,229 25,901 672 25,329
GBP Bảng Anh 28,434 29,212 778 28,534
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
SGD Đô La Singapore 17,485 18,125 640 17,585

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:39 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
EUR Euro 25,118 26,030 912 25,219
AUD Đô La Úc 16,195 16,944 749 16,342
CAD Đô La Canada 17,309 18,017 708 17,449
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,180
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,360
GBP Bảng Anh 28,344 29,355 1,011 28,601
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,922
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
NOK Krone Na Uy 0 0 2,235
SGD Đô La Singapore 17,412 18,303 891 17,570

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 25,000 26,500 1,500 25,080
AUD Đô La Úc 16,220 17,290 1,070 16,310
CAD Đô La Canada 17,270 18,380 1,110 17,370
GBP Bảng Anh 28,390 29,990 1,600 28,500
JPY Yên Nhật 177 188 11 178
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,770
SGD Đô La Singapore 17,550 18,740 1,190 17,620

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,310
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,310
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,310
EUR Euro 25,112 0 25,213
AUD Đô La Úc 16,239 0 16,345
CAD Đô La Canada 0 0 17,446
GBP Bảng Anh 0 0 28,583
JPY Yên Nhật 178 0 179
SGD Đô La Singapore 17,549 0 17,664

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,610 340 23,290
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 25,061 25,747 686 25,199
AUD Đô La Úc 16,124 16,792 668 16,269
GBP Bảng Anh 28,337 29,154 817 28,590
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
MYR Renggit Malaysia 0 5,548 5,460
SGD Đô La Singapore 17,541 18,015 474 17,684

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:49 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
USD Đô La Mỹ 23,275 23,692 417 23,325
EUR Euro 25,154 26,671 1,517 25,304
AUD Đô La Úc 16,226 17,641 1,415 16,376
CAD Đô La Canada 17,211 18,817 1,606 17,311
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,323
GBP Bảng Anh 28,461 29,386 925 28,611
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,538 18,155 617 17,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:06 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 0 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,330
EUR Euro 24,820 0 25,086
AUD Đô La Úc 0 0 16,233
CAD Đô La Canada 0 0 17,318
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,137
GBP Bảng Anh 0 0 28,431
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,579
THB Bạt Thái Lan 0 0 698

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:52 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,770 490 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 23,770 510 23,280
USD Đô La Mỹ 23,190 23,770 580 23,280
EUR Euro 25,041 26,181 1,140 25,221
AUD Đô La Úc 16,282 16,982 700 16,382
CAD Đô La Canada 17,310 18,060 750 17,460
CHF France Thụy Sỹ 25,179 25,939 760 25,329
GBP Bảng Anh 28,374 29,654 1,280 28,624
HKD Đô La Hồng Kông 2,511 3,181 670 2,811
JPY Yên Nhật 175 185 10 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,586 18,296 710 17,686
THB Bạt Thái Lan 662 749 87 682

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:52 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 24,697 25,997 1,300 24,952
AUD Đô La Úc 16,032 16,877 845 16,197
CAD Đô La Canada 17,085 17,984 899 17,261
CHF France Thụy Sỹ 24,814 26,121 1,307 25,069
GBP Bảng Anh 27,991 29,464 1,473 28,280
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,052 152 2,930
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,572 15,512 940 14,672
SGD Đô La Singapore 17,301 18,211 910 17,479
THB Bạt Thái Lan 677 732 55 695

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:52 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,630 390 23,270
EUR Euro 24,697 25,997 1,300 24,952
AUD Đô La Úc 16,032 16,877 845 16,197
CAD Đô La Canada 17,085 17,984 899 17,261
CHF France Thụy Sỹ 24,814 26,121 1,307 25,069
GBP Bảng Anh 27,991 29,464 1,473 28,280
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,052 152 2,930
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,572 15,512 940 14,672
SGD Đô La Singapore 17,301 18,211 910 17,479
THB Bạt Thái Lan 677 732 55 695

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,320 23,630 310 23,320
EUR Euro 25,160 25,800 640 25,270
AUD Đô La Úc 16,340 16,780 440 16,430
CAD Đô La Canada 17,350 17,830 480 17,460
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,340
GBP Bảng Anh 28,520 29,240 720 28,650
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 182 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,980
SGD Đô La Singapore 17,540 18,050 510 17,690
THB Bạt Thái Lan 640 730 90 700

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 23:25 ngày 01/2, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:25 - 01/02/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,620 390 23,280
EUR Euro 24,989 25,758 769 25,184
AUD Đô La Úc 16,170 16,797 627 16,355
CAD Đô La Canada 17,237 17,827 590 17,437
CHF France Thụy Sỹ 24,934 25,979 1,045 25,204
GBP Bảng Anh 28,101 29,314 1,213 28,426
HKD Đô La Hồng Kông 2,913 3,075 162 2,913
JPY Yên Nhật 175 182 7 178
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,485 18,048 563 17,655

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 1/2 ghi nhận đồng loạt tăng giá tại cả 8 ngân hàng thương mại được khảo sát. So với hôm qua, giá mua - bán đồng nhân dân tệ tăng thêm 0,13 - 0,44 đồng.

Eximbank trở thành ngân hàng có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay ở mức 178,07 VND/JPY. Đồng thời tại đây cũng đang có giá bán ra thấp nhất ở mức 182,45 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) dao động nhẹ theo nhiều hướng tại các ngân hàng. Ở hai chiều mua vào và bán ra cùng có 4 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng có giá không đổi.

Eximbank có giá mua vào đô la Úc cao nhất trong số các ngân hàng được khảo sát, niêm yết ở mức 16.291 VND/AUD. Bên cạnh đó ngân hàng này cũng có giá bán ra thấp nhất hôm nay ở mức 16.709 VND/AUD.

 

  Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) vẫn tiếp tục giảm giá tại các ngân hàng trong nước với mức giảm dao động trong khoảng 114,24 - 130 đồng.

Sacombank tiếp tục mua vào bảng Anh với giá cao nhất trong các ngân hàng ở mức 28.561 VND/GBP. Đồng thời nhà băng này cũng có giá thấp nhất ở chiều bán ra là 29.169 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) có xu hướng giảm giá tại đa số các ngân hàng được khảo sát. So với hôm qua giá won giảm 0,01 - 0,05 đồng. 

VietinBank mua vào won Hàn Quốc với giá cao nhất là 17,24 VND/KRW. Trong khi đó Techcombank có giá bán ra won Hàn Quốc thấp nhất ở mức 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) hôm nay, chỉ Vietcombank có giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, quay đầu giảm nhẹ trong sáng nay. Ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.400,36 VND/CNY. Giá bán ra nhân dân tệ thấp nhất vận ghi nhận được tại Techcombank ở mức 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.250 - 23.620 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.814,96 - 26.204,51 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.398,48 - 18.140,40 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.178,76 - 17.911,31 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 631,14 - 728,22 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Tỷ giá nhân dân tệ trong nước

 tại thời điểm khảo sát vào sáng ngày hôm nay (1/2) được điều chỉnh giảm tại các ngân hàng so với mức ghi nhận vào ngày hôm trước.

Ghi nhận cho thấy, tỷ giá mua vào tại ngân hàng Vietcombank giảm 3 đồng, ứng với mức 3.400 VND/CNY (mua tiền mặt) và 3.434 VND/CNY (mua chuyển khoản). Ở chiều bán ra, tỷ giá giảm 4 đồng xuống mức 3.545 VND/CNY. 

Cùng lúc, ngân hàng VietinBank hiện đang giao dịch với tỷ giá mua chuyển khoản là 3.431 VND/CNY và tỷ giá bán là 3.541 VND/CNY - cùng ghi nhận mức giảm 1 đồng. 

Tỷ giá mua chuyển khoản tại ngân hàng BIDV giảm 2 đồng xuống mức 3.415 VND/CNY và tỷ giá bán ra giảm 3 đồng về mức 3.530 VND/CNY trong phiên giao dịch sáng nay. 

Tương tự, ngân hàng Eximbank triển khai mức tỷ giá mua chuyển khoản là 3.413 VND/CNY và tỷ giá bán ra là 3.532 VND/CNY sau khi điều chỉnh giảm 5 đồng trong hôm nay. 

Đối với ngân hàng HD Bank, tỷ giá mua chuyển khoản giảm 3 đồng trong khi tỷ giá bán tăng nhẹ 1 đồng, tương ứng với mức 3.333 VND/CNY và 3.608 VND/CNY vào sáng nay. 

Riêng tỷ giá tại ngân hàng Techcombank vẫn ghi nhận ổn định ở các chiều giao dịch. Trong đó, mức 3.040 VND/CNY tại chiều mua chuyển khoản và 3.470 VND/CNY tại chiều bán ra. 

Qua so sánh có thể thấy, tỷ giá mua chuyển khoản thấp nhất là tại Techcombank và cao nhất là tại Vietcombank. Bên cạnh đó, tỷ giá bán cao nhất là tại HD Bank và thấp nhất là tại Techcombank. 

Tỷ giá nhân dân tệ tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 8h50. (Tổng hợp: Thư Nguyễn)

Cập nhật tỷ giá nhân dân tệ chợ đen hôm nay

Theo khảo sát trên thị trường chợ đen vào lúc 8h55 sáng hôm nay, tỷ giá mua nhân dân tệ đang ở mức 3.406 VND/CNY và tỷ giá bán đang ở mức 3.416 VND/CNY - không đổi so với cùng thời điểm vào ngày hôm trước. 

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (1/2) hầu hết được điều chỉnh giảm ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá của 8 ngoại tệ giảm và 4 ngoại tệ tăng.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo khảo sát sáng nay (1/2), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh giảm tiếp 2 đồng khi mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt còn 25.052 VND/EUR, 25.077 VND/EUR và 26.187 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh giảm 131 đồng ở hai chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt về mức 28.472 VND/GBP, 28.522 VND/GBP và 29.482 VND/GBP.

Tỷ giá đô la HongKong chiều mua vào tiền mặt là 2.916 VND/HKD, mua vào chuyển khoản là 2.931 VND/HKD và bán ra là 3.066 VND/HKD, cùng giảm 1 đồng so với khảo sát ngày hôm qua.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá won Hàn Quốc giảm 0,03 đồng ở hai chiều mua và bán. Hiện, tỷ giá ở mức 17,24 VND/KRW - chiều mua vào mua vào tiền mặt, 18,04 VND/KRW - chiều mua vào chuyển khoản và 20,84 VND/KRW - chiều bán ra.

Ngược lại, tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào tiền mặt, chiều mua vào chuyển khoản cùng mức 176,99 VND/JPY và chiều bán ra đạt 184,94 VND/JPY sau khi tăng 0,2 đồng.

Sau khi tăng 2 đồng ở hai chiều giao dịch, tỷ giá USD lên mức 23.262 VND/USD - chiều mua vào tiền mặt, 23.282 VND/USD - chiều mua vào chuyển khoản và 23.622 VND/USD - chiều bán ra.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.117 - 26.022 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.274 - 16.924 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.363 - 18.013 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 14.863 - 15.233 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.390 - 18.090 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 659,07 - 727,07 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,750 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,149 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,346 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,346 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,149 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,550 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,790 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,630 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,991 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,121 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,121 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,102 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,990 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,890 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,697 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,819 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,199 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,318 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,819 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,713 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,671 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,400 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,741 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,342 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,434 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,709 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,641 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,190 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,911 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,182 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,384 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,475 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,182 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,714 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,817 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,280 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,273 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,610 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,699 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,395 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,030 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,740 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,520 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 181 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 189 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 188 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,572 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,672 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,896 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,980 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,672 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,324 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,625 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,770 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,811 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,062 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,811 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,181 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,171 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,364 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,411 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,166 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,650 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,862 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,079 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 625 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 654 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 709 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 654 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 720 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 749 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 774 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,451 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,554 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,771 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,625 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 256 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 256 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 316 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 389 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 698 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 701 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 707 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 800 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 701 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 800 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 868 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 900 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Vietcombank Today trên website Saigonhkphone.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!