Đề Xuất 8/2022 # Giá Cả Thị Trường Cà Mau Mới Nhất # Top Like | Saigonhkphone.com

Đề Xuất 8/2022 # Giá Cả Thị Trường Cà Mau Mới Nhất # Top Like

Xem 56,133

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Cà Mau mới nhất ngày 10/08/2022 trên website Saigonhkphone.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Cà Mau để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 56,133 lượt xem.

Giá vàng hôm nay

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 18:36 ngày 10/08/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 18:36 - 10/08/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 66,000,000 67,000,000 1,000,000
SJC 5c 66,000,000 67,020,000 1,020,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 66,000,000 67,030,000 1,030,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,350,000 53,250,000 900,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,350,000 53,350,000 1,000,000
Nữ Trang 99.99% 52,250,000 52,850,000 600,000
Nữ Trang 99% 51,027,000 52,327,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 34,092,000 36,092,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 20,191,000 22,191,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,020,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 66,000,000 đồng/lượng và bán ra 67,030,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,350,000 đồng/lượng và bán ra 53,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,350,000 đồng/lượng và bán ra 53,350,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 52,250,000 đồng/lượng và bán ra 52,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 51,027,000 đồng/lượng và bán ra 52,327,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 34,092,000 đồng/lượng và bán ra 36,092,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 20,191,000 đồng/lượng và bán ra 22,191,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 20:16 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 20:15 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,252 24,554 1,302 23,487
AUD Đô La Úc 15,843 16,519 676 16,003
CAD Đô La Canada 17,684 18,438 754 17,862
CHF France Thụy Sỹ 23,891 24,910 1,019 24,132
CNY Nhân Dân Tệ 3,392 3,538 146 3,427
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,270 3,149
GBP Bảng Anh 27,509 28,682 1,173 27,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,028 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,097 76,046
MYR Renggit Malaysia 0 5,309 5,195
NOK Krone Na Uy 0 2,454 2,354
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 456 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,454 6,205
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 2,253
SGD Đô La Singapore 16,530 17,235 705 16,697
THB Bạt Thái Lan 584 674 90 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,252 VND/EUR và bán ra 24,554 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,302 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,487 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,519 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,003 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,684 VND/CAD và bán ra 18,438 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,862 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,891 VND/CHF và bán ra 24,910 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,019 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,132 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,392 VND/CNY và bán ra 3,538 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,427 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,270 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,509 VND/GBP và bán ra 28,682 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,173 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,787 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,097 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,046 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,309 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,195 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,454 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,354 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 456 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,454 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,205 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,349 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,253 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,697 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 584 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm thông tin giá cả được cập nhật mới nhất tại

Giá xăng dầu hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá cà phê hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá tiêu hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá nông sản / thực phẩm hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá lúa gạo hôm nay

Giá lúa

Cập nhật lúc 20:16 - 10/08/2022
LoạiGiá Mua Của Thương Lái (Đồng/Kg)
Lúa IR 50404 5.300 - 5.500
Lúa Đài thơm 8 5.700 - 5.900
Lúa OM 5451 5.500 - 5.700
Lúa OM 18 5.800 - 5.950
Lúa Nàng Hoa 9 5.600 - 5.800
Lúa Nhật 7.000 - 7.200
Lúa Nàng Nhen (khô) 11.500 - 12.000
  • Giá Lúa IR 50404 được thương lái thu mua ở mốc 5.300 - 5.500 đồng/kg
  • Giá Lúa Đài thơm 8 được thương lái thu mua ở mốc 5.700 - 5.900 đồng/kg
  • Giá Lúa OM 5451 được thương lái thu mua ở mốc 5.500 - 5.700 đồng/kg
  • Giá Lúa OM 18 được thương lái thu mua ở mốc 5.800 - 5.950 đồng/kg
  • Giá Lúa Nàng Hoa 9 được thương lái thu mua ở mốc 5.600 - 5.800 đồng/kg
  • Giá Lúa Nhật được thương lái thu mua ở mốc 7.000 - 7.200 đồng/kg
  • Giá Lúa Nàng Nhen (khô) được thương lái thu mua ở mốc 11.500 - 12.000 đồng/kg

Giá gạo

Cập nhật lúc 19:15 - 10/08/2022
LoạiGiá Bán Tại Chợ (Đồng/Kg)
Gạo thường 11.500 - 12.500
Gạo Nàng Nhen 20.000
Gạo thơm thái hạt dài 18.000 - 19.000
Gạo thơm Jasmine 14.000 - 15.000
Gạo Hương Lài 19.000
Gạo trắng thông dụng 14.000
Gạo Nàng Hoa 17.500
Gạo Sóc thường 13.500 - 14.500
Gạo Sóc Thái 18.000
Gạo thơm Đài Loan 20.000
Gạo Nhật 20.000
  • Giá bán Gạo thường tại chợ ở mốc 11.500 - 12.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nàng Nhen tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm thái hạt dài tại chợ ở mốc 18.000 - 19.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm Jasmine tại chợ ở mốc 14.000 - 15.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Hương Lài tại chợ ở mốc 19.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo trắng thông dụng tại chợ ở mốc 14.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nàng Hoa tại chợ ở mốc 17.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Sóc thường tại chợ ở mốc 13.500 - 14.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Sóc Thái tại chợ ở mốc 18.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm Đài Loan tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nhật tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg

Giá ớt hôm nay

Cập nhật lúc 20:16 - 10/08/2022
Địa PhươngGiá Bán
Vĩnh Long  35.000 - 45.000 đồng/kg
Đồng Tháp  35.000 - 45.000 đồng/kg
An Giang 30.000 - 40.000 đồng/kg
Cần Thơ  30.000 - 40.000 đồng/kg
Trà Vinh  35.000 - 45.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Vĩnh Long dao động trong khoảng giá từ  35.000 - 45.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Đồng Tháp dao động trong khoảng giá từ  35.000 - 45.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại An Giang dao động trong khoảng giá từ 30.000 - 40.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Cần Thơ dao động trong khoảng giá từ  30.000 - 40.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Trà Vinh dao động trong khoảng giá từ  35.000 - 45.000 đồng/kg

Giá mít hôm nay

Cập nhật lúc 20:16 - 10/08/2022
Tỉnh Mít kem lớn Mít kem nhỏ Mít chợ
Tiền Giang 22.000đ 9.000đ Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
TP Cần Thơ 21.000đ/kg 8.000đ Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
Hậu Giang 21.000đ/kg 8.000đ Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
Đồng Tháp 21.000đ/kg 8.000đ Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
An Giang 21.000đ/kg 8.000đ Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
Vĩnh Long 21.000đ/kg 8.000đ Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
  • Giá mít tại Tiền Giang : mít kem lớn giá 22.000đ , mít kem nhỏ giá 9.000đ , mít chợ giá Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
  • Giá mít tại TP Cần Thơ : mít kem lớn giá 21.000đ/kg , mít kem nhỏ giá 8.000đ , mít chợ giá Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
  • Giá mít tại Hậu Giang : mít kem lớn giá 21.000đ/kg , mít kem nhỏ giá 8.000đ , mít chợ giá Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
  • Giá mít tại Đồng Tháp : mít kem lớn giá 21.000đ/kg , mít kem nhỏ giá 8.000đ , mít chợ giá Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
  • Giá mít tại An Giang : mít kem lớn giá 21.000đ/kg , mít kem nhỏ giá 8.000đ , mít chợ giá Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ
  • Giá mít tại Vĩnh Long : mít kem lớn giá 21.000đ/kg , mít kem nhỏ giá 8.000đ , mít chợ giá Loại 1: 8000đ Loại 2: 6000đ

Giá rau củ quả hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá trái cây hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá thuỷ hải sản hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá sắt thép / vật liệu xây dựng hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá heo hơi hôm nay

Cập nhật lúc 20:16 - 10/08/2022
Địa PhươngGiá Bán (Đồng/Kg)Tăng/Giảm (Đồng/Kg)
Bắc Giang 68.000 -
Yên Bái 66.000 -
Lào Cai 66.000 -
Hưng Yên 70.000 + 1.000
Nam Định 66.000 -
Thái Nguyên 67.000 -
Phú Thọ 67.000 + 2.000
Thái Bình 69.000 -
Hà Nam 65.000 -
Vĩnh Phúc 68.000 + 2.000
Hà Nội 68.000 -
Ninh Bình 66.000 -
Tuyên Quang 68.000 + 3.000
Thanh Hóa 66.000 -
Nghệ An 66.000 -
Hà Tĩnh 66.000 -
Quảng Bình 64.000 -
Quảng Trị 67.000 -
Thừa Thiên Huế 67.000 -
Quảng Nam 67.000 -
Quảng Ngãi 68.000 + 6.000
Bình Định 67.000 -
Khánh Hòa 67.000 -
Lâm Đồng 62.000 - 1.000
Đắk Lắk 61.000 -
Ninh Thuận 65.000 - 1.000
Bình Thuận 60.000 -
Bình Phước 61.000 -
Đồng Nai 60.000 -
TP.HCM 61.000 -
Bình Dương 61.000 -
Tây Ninh 60.000 - 1.000
Vũng Tàu 61.000 -
Long An 64.000 + 2.000
Đồng Tháp 64.000 + 1.000
An Giang 68.000 -
Vĩnh Long 65.000 -
Cần Thơ 61.000 -
Kiên Giang 63.000 -
Hậu Giang 65.000 + 1.000
Cà Mau 70.000 -
Tiền Giang 67.000 -
Bạc Liêu 65.000 - 1.000
Trà Vinh 62.000 -
Bến Tre 63.000 -
Sóc Trăng 63.000 - 1.000
  • Giá heo hơi tại Bắc Giang bán ra ở mốc 68.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Yên Bái bán ra ở mốc 66.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Lào Cai bán ra ở mốc 66.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hưng Yên bán ra ở mốc 70.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Nam Định bán ra ở mốc 66.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thái Nguyên bán ra ở mốc 67.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Phú Thọ bán ra ở mốc 67.000 đồng/kg, tăng 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Thái Bình bán ra ở mốc 69.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hà Nam bán ra ở mốc 65.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Vĩnh Phúc bán ra ở mốc 68.000 đồng/kg, tăng 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Hà Nội bán ra ở mốc 68.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Ninh Bình bán ra ở mốc 66.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Tuyên Quang bán ra ở mốc 68.000 đồng/kg, tăng 3.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Thanh Hóa bán ra ở mốc 66.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Nghệ An bán ra ở mốc 66.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hà Tĩnh bán ra ở mốc 66.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Bình bán ra ở mốc 64.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Trị bán ra ở mốc 67.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thừa Thiên Huế bán ra ở mốc 67.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Nam bán ra ở mốc 67.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Ngãi bán ra ở mốc 68.000 đồng/kg, tăng 6.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Bình Định bán ra ở mốc 67.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Khánh Hòa bán ra ở mốc 67.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Lâm Đồng bán ra ở mốc 62.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Đắk Lắk bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Ninh Thuận bán ra ở mốc 65.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Bình Thuận bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Phước bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Đồng Nai bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại TP.HCM bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Dương bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Tây Ninh bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Vũng Tàu bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Long An bán ra ở mốc 64.000 đồng/kg, tăng 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Đồng Tháp bán ra ở mốc 64.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại An Giang bán ra ở mốc 68.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Vĩnh Long bán ra ở mốc 65.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Cần Thơ bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Kiên Giang bán ra ở mốc 63.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hậu Giang bán ra ở mốc 65.000 đồng/kg, tăng 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Cà Mau bán ra ở mốc 70.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Tiền Giang bán ra ở mốc 67.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bạc Liêu bán ra ở mốc 65.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Trà Vinh bán ra ở mốc 62.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bến Tre bán ra ở mốc 63.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Sóc Trăng bán ra ở mốc 63.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg

Giá thịt heo

Cập nhật lúc 20:16 - 10/08/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Ba rọi heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g 66.000
Ba rọi heo rút sườn C.P khay 500g 125.000
Thịt ba rọi heo G khay 300g 64.000
Sườn non heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g 70.000
Chân giò heo trước C.P khay 500g 65.500
Chân giò heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g 32.500
Thịt bắp giò heo C.P khay 300g 41.500
Dựng heo trước C.P khay 500g 64.500
Bắp giò heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g 51.500
Xương cổ heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g (1-2 miếng) 22.000
Xương que heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g 40.500
Nạc dăm heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g 56.000
Nạc heo xay nhập khẩu khay 200g 22.000
Cốt lết heo Meat Master khay 400g 58.500
Cốt lết heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g 53.000
Giò sống MVP gói 200g 32.500
Nạc vai heo C.P khay 300g 51.000
Đuôi heo C.P khay 500g 85.500
Thịt thăn heo C.P khay 300g 50.000
  • Ba rọi heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 66.000 đồng
  • Ba rọi heo rút sườn C.P khay 500g giá 125.000 đồng
  • Thịt ba rọi heo G khay 300g giá 64.000 đồng
  • Sườn non heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 70.000 đồng
  • Chân giò heo trước C.P khay 500g giá 65.500 đồng
  • Chân giò heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 32.500 đồng
  • Thịt bắp giò heo C.P khay 300g giá 41.500 đồng
  • Dựng heo trước C.P khay 500g giá 64.500 đồng
  • Bắp giò heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 51.500 đồng
  • Xương cổ heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g (1-2 miếng) giá 22.000 đồng
  • Xương que heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 40.500 đồng
  • Nạc dăm heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 56.000 đồng
  • Nạc heo xay nhập khẩu khay 200g giá 22.000 đồng
  • Cốt lết heo Meat Master khay 400g giá 58.500 đồng
  • Cốt lết heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 53.000 đồng
  • Giò sống MVP gói 200g giá 32.500 đồng
  • Nạc vai heo C.P khay 300g giá 51.000 đồng
  • Đuôi heo C.P khay 500g giá 85.500 đồng
  • Thịt thăn heo C.P khay 300g giá 50.000 đồng

Giá thịt bò

Cập nhật lúc 19:15 - 10/08/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Thăn bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 129.000
Thăn bò nhập khẩu đông lạnh khay 500g 159.000
Đùi bò nhập khẩu đông lạnh khay 500g 125.000
Bít tết đùi bò Úc mát Pacow vỉ 250g 118.000
Đùi bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 114.000
Thịt bò tái Úc Pacow vỉ 250g 105.000
Vai bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 105.000
Thịt ba chỉ bò Úc Pacow vỉ 250g 109.000
Thịt bò Úc cắt khối lúc lắc Pacow vỉ 250g 102.000
Thịt bò Úc xay Pacow vỉ 250g 69.500
Thịt bò Úc xào Pacow vỉ 250g 99.000
Bắp bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g 109.000
Combo lẩu bò Úc đông lạnh Mr.T hộp 500g 215.000
Thịt ba rọi bò Mỹ Thảo Tiến Foods khay 300g 108.000
Gầu bò Mỹ đông lạnh Thảo Tiến Foods khay 300g 137.000
  • Thăn bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 129.000 đồng
  • Thăn bò nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 159.000 đồng
  • Đùi bò nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 125.000 đồng
  • Bít tết đùi bò Úc mát Pacow vỉ 250g giá 118.000 đồng
  • Đùi bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 114.000 đồng
  • Thịt bò tái Úc Pacow vỉ 250g giá 105.000 đồng
  • Vai bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 105.000 đồng
  • Thịt ba chỉ bò Úc Pacow vỉ 250g giá 109.000 đồng
  • Thịt bò Úc cắt khối lúc lắc Pacow vỉ 250g giá 102.000 đồng
  • Thịt bò Úc xay Pacow vỉ 250g giá 69.500 đồng
  • Thịt bò Úc xào Pacow vỉ 250g giá 99.000 đồng
  • Bắp bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 109.000 đồng
  • Combo lẩu bò Úc đông lạnh Mr.T hộp 500g giá 215.000 đồng
  • Thịt ba rọi bò Mỹ Thảo Tiến Foods khay 300g giá 108.000 đồng
  • Gầu bò Mỹ đông lạnh Thảo Tiến Foods khay 300g giá 137.000 đồng

Giá thịt gà

Cập nhật lúc 20:16 - 10/08/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Đùi gà tháo khớp C.P khay 500g 42.000
Đùi tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g 40.500
Cánh tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g 44.000
Chân gà C.P khay 500g 36.000
Cánh gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g 48.000
Đùi cánh gà tươi C.P khay 500g 46.500
Chân gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g 34.500
Cánh gà giữa nhập khẩu đông lạnh khay 500g 55.000
Vịt nguyên con Vietswan túi 2.4kg 202.000
Gà dai nguyên con nhập khẩu đông lạnh (1,2kg - 1,5kg/con) 87.000
Mề gà tươi C.P khay 500g 49.500
Ức gà tươi phi lê C.P khay 500g 49.000
Xương gà C.P gói 1kg 30.000
  • Đùi gà tháo khớp C.P khay 500g giá 42.000 đồng
  • Đùi tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 40.500 đồng
  • Cánh tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 44.000 đồng
  • Chân gà C.P khay 500g giá 36.000 đồng
  • Cánh gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 48.000 đồng
  • Đùi cánh gà tươi C.P khay 500g giá 46.500 đồng
  • Chân gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 34.500 đồng
  • Cánh gà giữa nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 55.000 đồng
  • Vịt nguyên con Vietswan túi 2.4kg giá 202.000 đồng
  • Gà dai nguyên con nhập khẩu đông lạnh (1,2kg - 1,5kg/con) giá 87.000 đồng
  • Mề gà tươi C.P khay 500g giá 49.500 đồng
  • Ức gà tươi phi lê C.P khay 500g giá 49.000 đồng
  • Xương gà C.P gói 1kg giá 30.000 đồng

Giá sầu riêng hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá xe máy hôm nay

Cập nhật lúc 20:02 - 10/08/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Vision 2022 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 30,290,000 44,000,000 13,710,000
Xe Vision 2022 bản Cao cấp có Smartkey  31,990,000 47,000,000 15,010,000
Xe Vision 2022 bản đặc biệt có Smartkey 33,290,000 50,000,000 16,710,000
Xe Vision 2022 bản Cá tính có Smartkey 34,790,000 53,000,000 18,210,000
Xe Air Blade 125 2022 bản Tiêu Chuẩn  42,090,000 54,000,000 11,910,000
Xe Air Blade 125 2022 bản Đặc biệt 43,290,000 57,000,000 13,710,000
Xe Air Blade 160 ABS 2022 bản Tiêu chuẩn 55,990,000 67,000,000 11,010,000
Xe Air Blade 160 ABS 2022 bản Đặc biệt  57,190,000 70,000,000 12,810,000
Xe Lead 2022 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng) 39,066,000 52,000,000 12,934,000
Xe Lead 2022 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng) 41,226,000 54,000,000 12,774,000
Xe Lead 2022 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc) 42,306,000 56,000,000 13,694,000
Xe SH Mode 2022 bản Tiêu chuẩn CBS 55,659,000 76,300,000 20,641,000
Xe SH Mode 2022 bản Thời trang ABS 60,666,000 88,000,000 27,334,000
Xe SH Mode 2022 bản Đặc biệt ABS  61,844,000 89,000,000 27,156,000
Xe SH 125i phanh CBS 2022 71,790,000 91,000,000 19,210,000
Xe SH 125i phanh ABS 2022 79,790,000 98,000,000 18,210,000
Xe SH 150i phanh CBS 2022 90,290,000 114,000,000 23,710,000
Xe SH 150i phanh ABS 2022 98,290,000 125,000,000 26,710,000
Xe SH 150i ABS bản Đặc biệt 2022 99,490,000 129,000,000 29,510,000
Xe SH 150i ABS bản Thể thao 2022 99,990,000 132,000,000 32,010,000
Xe SH350i phiên bản Cao cấp 148,990,000 168,000,000 19,010,000
Xe SH350i phiên bản Đặc biệt 149,990,000 170,000,000 20,010,000
Xe SH350i phiên bản Thể thao 150,490,000 172,000,000 21,510,000
Xe Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn 17,890,000 23,200,000 5,310,000
Xe Wave Alpha 2022 bản giới hạn 18,390,000 23,700,000 5,310,000
Xe Wave RSX 2022 bản phanh cơ vành nan hoa 21,790,000 26,300,000 4,510,000
Xe Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa 22,790,000 27,300,000 4,510,000
Xe Wave RSX 2022 bản Phanh đĩa vành đúc 24,790,000 29,300,000 4,510,000
Xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18,890,000 22,900,000 4,010,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19,890,000 23,900,000 4,010,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21,390,000 25,300,000 3,910,000
Xe Future 2022 bản tiêu chuẩn vành nan hoa 30,290,000 38,300,000 8,010,000
Xe Future 2022 bản Cao cấp vành đúc 31,490,000 40,200,000 8,710,000
Xe Future 2022 bản Đặc biệt vành đúc  31,990,000 40,700,000 8,710,000
Xe Super Cub C125 Fi 84,990,000 95,200,000 10,210,000
Xe Winner X 2022 bản Tiêu chuẩn CBS 46,090,000 45,000,000 -1,090,000
Xe Winner X 2022 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen ) 49,990,000 48,000,000 -1,990,000
Xe Winner X 2022 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh) 50,490,000 48,500,000 -1,990,000
Xe CBR150R 2022 70,990,000 78,600,000 7,610,000
Xe CB150R 105,000,000 106,700,000 1,700,000
Xe Rebel 300 125,000,000 128,800,000 3,800,000
Xe Rebel 500 180,000,000 187,000,000 7,000,000
Xe CB300R 140,000,000 136,800,000 -3,200,000
  • Giá xe máy Vision 2022 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 30,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,000,000 đồng (giá chênh lệch 13,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản Cao cấp có Smartkey  có giá bán đề xuất là 31,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,000,000 đồng (giá chênh lệch 15,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản đặc biệt có Smartkey có giá bán đề xuất là 33,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 50,000,000 đồng (giá chênh lệch 16,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản Cá tính có Smartkey có giá bán đề xuất là 34,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 53,000,000 đồng (giá chênh lệch 18,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 125 2022 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 42,090,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 54,000,000 đồng (giá chênh lệch 11,910,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 125 2022 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 43,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 57,000,000 đồng (giá chênh lệch 13,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 160 ABS 2022 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 67,000,000 đồng (giá chênh lệch 11,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 160 ABS 2022 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 57,190,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 70,000,000 đồng (giá chênh lệch 12,810,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 39,066,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,000,000 đồng (giá chênh lệch 12,934,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 41,226,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 54,000,000 đồng (giá chênh lệch 12,774,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc) có giá bán đề xuất là 42,306,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 56,000,000 đồng (giá chênh lệch 13,694,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Tiêu chuẩn CBS có giá bán đề xuất là 55,659,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 76,300,000 đồng (giá chênh lệch 20,641,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Thời trang ABS có giá bán đề xuất là 60,666,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 88,000,000 đồng (giá chênh lệch 27,334,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Đặc biệt ABS  có giá bán đề xuất là 61,844,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 89,000,000 đồng (giá chênh lệch 27,156,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 125i phanh CBS 2022 có giá bán đề xuất là 71,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 91,000,000 đồng (giá chênh lệch 19,210,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 125i phanh ABS 2022 có giá bán đề xuất là 79,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 98,000,000 đồng (giá chênh lệch 18,210,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i phanh CBS 2022 có giá bán đề xuất là 90,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 114,000,000 đồng (giá chênh lệch 23,710,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i phanh ABS 2022 có giá bán đề xuất là 98,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 125,000,000 đồng (giá chênh lệch 26,710,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i ABS bản Đặc biệt 2022 có giá bán đề xuất là 99,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 129,000,000 đồng (giá chênh lệch 29,510,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i ABS bản Thể thao 2022 có giá bán đề xuất là 99,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 132,000,000 đồng (giá chênh lệch 32,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Cao cấp có giá bán đề xuất là 148,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 168,000,000 đồng (giá chênh lệch 19,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 149,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 170,000,000 đồng (giá chênh lệch 20,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Thể thao có giá bán đề xuất là 150,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 172,000,000 đồng (giá chênh lệch 21,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 17,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,200,000 đồng (giá chênh lệch 5,310,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave Alpha 2022 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 18,390,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,700,000 đồng (giá chênh lệch 5,310,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 26,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 27,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 29,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 22,900,000 đồng (giá chênh lệch 4,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,900,000 đồng (giá chênh lệch 4,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21,390,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 25,300,000 đồng (giá chênh lệch 3,910,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản tiêu chuẩn vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 38,300,000 đồng (giá chênh lệch 8,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản Cao cấp vành đúc có giá bán đề xuất là 31,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,200,000 đồng (giá chênh lệch 8,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản Đặc biệt vành đúc  có giá bán đề xuất là 31,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,700,000 đồng (giá chênh lệch 8,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 95,200,000 đồng (giá chênh lệch 10,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 bản Tiêu chuẩn CBS có giá bán đề xuất là 46,090,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 45,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,090,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen ) có giá bán đề xuất là 49,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh) có giá bán đề xuất là 50,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,990,000 đồng)
  • Giá xe máy CBR150R 2022 có giá bán đề xuất là 70,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 78,600,000 đồng (giá chênh lệch 7,610,000 đồng)
  • Giá xe máy CB150R có giá bán đề xuất là 105,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 106,700,000 đồng (giá chênh lệch 1,700,000 đồng)
  • Giá xe máy Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 128,800,000 đồng (giá chênh lệch 3,800,000 đồng)
  • Giá xe máy Rebel 500 có giá bán đề xuất là 180,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 187,000,000 đồng (giá chênh lệch 7,000,000 đồng)
  • Giá xe máy CB300R có giá bán đề xuất là 140,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 136,800,000 đồng (giá chênh lệch -3,200,000 đồng)
Cập nhật lúc 20:02 - 10/08/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Grande Hybrid 2022 Tiêu chuẩn 45,200,000 45,200,000 0
Xe Grande Hydrid 2022 Đặc biệt 49,100,000 49,100,000 0
Xe Grande Hydrid 2022 Giới hạn 49,600,000 49,600,000 0
Xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 29,400,000 29,400,000 0
Xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 33,300,000 33,300,000 0
Xe Latte 125 Tiêu chuẩn 37,300,000 37,300,000 0
Xe Latte 125 Giới hạn 37,800,000 37,800,000 0
Xe Janus 125 Tiêu chuẩn 28,200,000 28,200,000 0
Xe Janus 125 Đặc biệt 31,700,000 31,700,000 0
Xe Janus 125 Giới hạn 32,200,000 32,200,000 0
Xe NVX 125 V2 53,500,000 52,500,000 -1,000,000
Xe NVX 125 V2 Monster Energy 54,500,000 53,500,000 -1,000,000
Xe NVX 125 V2 Màu Mới 2022 53,500,000 52,500,000 -1,000,000
Xe Sirius FI 2022 phanh cơ, nang hoa 21,000,000 21,000,000 0
Xe Sirius Fi 2022 phanh đĩa, nang hoa 22,000,000 22,000,000 0
Xe Sirius Fi RC 2022 vành đúc 23,800,000 23,800,000 0
Xe Exciter 155 Tiêu chuẩn 2022 47,290,000 44,300,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Cap cấp 2022 50,290,000 47,300,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 GP 2022 50,790,000 47,800,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2022 51,690,000 48,700,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2022 52,190,000 49,200,000 -2,990,000
Xe MT-15 69,000,000 68,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha MT-03  129,000,000 128,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R15 V3.0 70,000,000 69,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R3 132,000,000 131,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R7  269,000,000 268,000,000 -1,000,000
  • Giá xe máy Grande Hybrid 2022 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 45,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 45,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Grande Hydrid 2022 Đặc biệt có giá bán đề xuất là 49,100,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,100,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Grande Hydrid 2022 Giới hạn có giá bán đề xuất là 49,600,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,600,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 29,400,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 29,400,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 33,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 33,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Latte 125 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 37,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Latte 125 Giới hạn có giá bán đề xuất là 37,800,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,800,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 28,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 28,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Đặc biệt có giá bán đề xuất là 31,700,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 31,700,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Giới hạn có giá bán đề xuất là 32,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 32,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 có giá bán đề xuất là 53,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 Monster Energy có giá bán đề xuất là 54,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 53,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 Màu Mới 2022 có giá bán đề xuất là 53,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Sirius FI 2022 phanh cơ, nang hoa có giá bán đề xuất là 21,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 21,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Sirius Fi 2022 phanh đĩa, nang hoa có giá bán đề xuất là 22,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 22,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Sirius Fi RC 2022 vành đúc có giá bán đề xuất là 23,800,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,800,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Tiêu chuẩn 2022 có giá bán đề xuất là 47,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,300,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Cap cấp 2022 có giá bán đề xuất là 50,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,300,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 GP 2022 có giá bán đề xuất là 50,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,800,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2022 có giá bán đề xuất là 51,690,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,700,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2022 có giá bán đề xuất là 52,190,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,200,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy MT-15 có giá bán đề xuất là 69,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 68,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha MT-03  có giá bán đề xuất là 129,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 128,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 70,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 69,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 132,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 131,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R7  có giá bán đề xuất là 269,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 268,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)

Video clip

Giá vàng hôm nay - ngày 10/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 10/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 9/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 9/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá sầu riêng hôm nay ngày 10.08.2022 | thông tin giá cả thị trường sầu riêng mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 9/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Thị trường phân bón ảm đảm giữa cơn bão giá | vtc16

Giá mít thái hôm nay ngày 10.08.2022 | cập nhật giá cả thị trường mít thái siêu sớm mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 9/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Thị trường thịt lợn sẽ biến động như thế nào? | vtc16

Giá vàng hôm nay - ngày 9/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Bộ tài chính nỗ lực bình ổn giá cả thị trường | chuyển động 360

Tin kinh tế: giá vàng trong nước giảm sâu theo thị trường thế giới

Giá cả thị trường chưa bình ổn sau tết | thdt

Giá vàng hôm nay - ngày 8/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá cả thị trường: nông sản - thủy sản và rau cải - ngày hôm nay

Hệ lụy xăng dầu giảm kỷ lục | vtc now

Giá cả thị trường : rau củ quả - nông sản - thủy sản hôm nay

Chùm tin giá cả thị trường ngày 18/4 | chuyển động 360

Giá vàng hôm nay - ngày 8/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá cả thị trường rau củ quả hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 7/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá lợn hơi tăng vọt lên 65.000 đ/1kg, người nuôi vui cười, phấn khởi | vtc16

Chùm tin giá cả thị trường ngày 9/4 | chuyển động 360

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá lúa - thông tin giá cả thị trường lúa gạo hôm nay 01/07/2022: giá lúa tiếp tục tăng

Chùm tin giá cả thị trường ngày 8/4 | chuyển động 360

Giá thịt lợn còn tăng cao đến đâu? | vtc16

Giá vàng hôm nay - ngày 4/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá heo hơi ngày hôm nay 9/8/2022 - bất ngờ nhảy vọt tới 4.000 đồng/kg

Gia heo hoi ngay hom nay 10/8/2022 - tín hiệu tích cực lợn giống đắt hàng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Chùm tin giá cả thị trường ngày 4/4 | chuyển động 360

Giá thanh long hôm nay ngày 10.08.2022 | cập nhật giá cả thị trường thanh long mới nhất mỗi ngày

Giá cà phê hôm nay ngày 8/8/2022|giá cà phê duy trì ổn định trong nước

Giá hồ tiêu hôm nay ngày 8/8/2022|giá tiêu còn gặp nhiều thách thức

Giá vàng hôm nay - ngày 3/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 3/8/2022 - giá thép xây dựng ngày 3 tháng 8 - giá vlxd hôm nay

Giá lúa - thông tin giá cả thị trường lúa gạo hôm nay 23/06/2022: giá thu mua tiếp tục chững lại

Giá heo hơi ngày hôm nay 8/8/2022 – hạ nhiệt giá thức ăn chăn nuôi

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

--- Bài mới hơn ---

  • Ty Gia Dau Tho The Gioi
  • Dự Báo Thời Tiết Hải Phòng Chính Xác
  • Thời Tiết Hải Phòng Ngày Hôm Nay
  • Dự Báo Thời Tiết Thành Phố Hải Phòng Chiều Nay
  • Thời Tiết Hải Phòng Chiều Nay
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Cả Thị Trường Lợn Hơi
  • Bxh Bóng Đá Nữ Mỹ
  • Bxh Bóng Đá Mls
  • Bxh Bd Ligue 1
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Quốc Tế
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cả Thị Trường Giá Vàng
  • Giá Cả Thị Trường Lúa Gạo Hôm Nay
  • Giá Cả Thị Trường Cà Phê Tiêu
  • Giá Cả Thị Trường Thủy Sản Hôm Nay
  • Giá Cả Thị Trường Hồ Tiêu
  • Giá Cả Thị Trường Xe Máy
  • Giá Cả Thị Trường Đắk Lắk Hôm Nay
  • Giá Cả Thị Trường Đắk Lắk
  • Giá Cả Thị Trường Daklak Hôm Nay
  • Giá Cả Thị Trường Sóc Trăng
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Cà Mau trên website Saigonhkphone.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100