Đặt Tên Con Theo Tứ Trụ Để Có Vận Mệnh Tốt

Xem 1,980

Cập nhật thông tin chi tiết về Đặt Tên Con Theo Tứ Trụ Để Có Vận Mệnh Tốt mới nhất ngày 07/05/2021 trên website Saigonhkphone.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 1,980 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Xem Cách Đặt Tên Cho Con Theo Phong Thủy Tuổi Bố Mẹ
  • Đặt Tên Con Gái 2021 Phù Hợp Mệnh Thổ Tuổi Canh Tý
  • 1001 Cách Đặt Tên Quán Cafe Hay Và Hợp Phong Thủy
  • Cách Đặt Tên Quán Cafe Hay Ý Nghĩa Độc Đáo Dễ Nhớ
  • 17+ Ý Tưởng Cách Đặt Tên Quán Nhậu, Quán Ăn Hay, Độc Và Lạ
  • Cách đặt tên cho bé sinh năm 2021 theo tứ trụ để con có vận mệnh tốt

    Khi chọn năm sinh và đặt tên cho con theo phong thuỷ dựa trên bảng tính tứ trụ thì có 2 trụ chính & căn bản nhất, đó là trụ KIM và trụ HOẢ, Trong ngũ hành thì trụ Kim sẽ tạo bên bản chất, tố chất và tính cách của một cá nhân. Trụ Hoả sẽ hình thành nên tính cách, tâm hồn và cảm xúc của con người.

    Bằng cách nghiên cứu trụ Hoả, bạn có thể được chỉ ra rất nhiều yếu tố giúp hoá giải những điều xấu trong phong thuỷ con cái về sau. Trước hết, bạn cần phải tra tính chất tốt xấu theo các nét của bộ thủ đã tìm theo 5 Thế cách: Tổng cách, Ngoại cách, Thiên cách, Nhân cách, Địa cách.

    Tính Tổng cách:

    Theo Tổng cách, bạn tính theo các trường hợp sau:

    Tổng toàn bộ số nét của: họ + đệm họ + đệm tên + tên.

    Nếu không có đệm họ sẽ tính toàn bộ số nét của: họ + đệm tên + tên.

    Nếu không có đệm sẽ tính toàn bộ số nét của: họ + tên.

    Ví dụ 1: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Tổng cách = 16 + 8 = 24;

    Ví dụ 2: Trần Vinh Ba ( Tên này không có đệm họ) 16 nét 14 nét 9 nét;

    Tổng cách: 16 + 14 + 9 = 39

    Tính Ngoại cách:

    Ví dụ 1: Trần Vinh Ba: 16 nét 14 nét 9 nét, Ngoại cách = 1 +9 = 10 ( 10 là Ngoại cách)

    Ví dụ 2: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Ngoại Cách = 1 + 1 = 2 (Lấy số đầu của tổng nét họ (ở đây là 1) cộng với 1).

    Ví dụ 3: Tên có 4 chữ, Ngô Lưu Xuân Ngân ( Trường hợp này không phải cộng thêm 1 ), Ngoại Cách = 7 + 14 = 21

    Tính Thiên cách: Khi tính Thiên cách, bao giờ cũng cộng thêm 1 vào số nét của họ (Áp dụng đối với trường hợp (2) và (3))

    Ví dụ 1: Trần Vinh Ba: 16 nét 14 nét 9 nét, Thiên cách = 1+ 16 = 17

    Ví dụ 2: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Thiên cách = 1+ 16 = 17

    Tính Nhân cách:

    Ví dụ 1: Trần Vinh Ba: 16 nét 14 nét 9 nét, Nhân cách = 16 + 14 = 30

    Ví dụ 2: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Nhân cách = 16+ 8 = 24. Ngô Lưu Xuân Ngân: Nhân cách = 15 + 9 = 24

    Cách tính Địa cách:

    Ví dụ 1: Trần Vinh Ba: 16 nét 14 nét 9 nétĐịa cách = 14 + 9 = 23

    Ví dụ 2: Trần Kim: 16 nét 8 nét, Địa cách = 8 + 1 = 9 (Trường hợp này phải cộng thêm 1)

    Ví dụ 3: Ngô Lưu Xuân Ngân: Địa cách = 9 + 24 = 33 Tóm lại, trong cách tính Thể cách, bạn cần nhớ cụ thể với từng trường hợp sau:

    a/ Trường hợp tên 2 chữ: Trần Kim ( họ Trần 16 nét, tên Kim 8 nét)

    Muốn tìm Địa cách, lấy số nét của tên + 1 = 8 + 1= 9

    Muốn tìm Ngoại cách, lấy số nét của số 1 đầu + số 1 cuối =2

    Muốn tìm Nhân cách, lấy số nét của họ + số nét của tên = 16 + 8 = 24

    Muốn tìm Thiên cách, phải lấy số nét của họ + 1= 16 + 1 = 17.

    Muốn tìm Tổng cách, lấy số nét của họ+ số nét của tên= 16+ 8= 24.

    b/ Trường hợp tên 3 chữ: Trần Vinh Ba ( Trần= 16 nét, Vinh= 14 nét, Ba= 9 nét)

    Muốn tìm Địa cách, lấy số nét của tên đệm + số nét của tên = 14 + 9 = 23

    Muốn tìm Ngoại cách, cộng số 1 ( 1 thêm trước họ + số nét của tên): 1+ 9= 10

    Muốn tìm Nhân cách, lấy số nét của họ + số nét của tên đêm = 16 + 14 = 30

    Muốn tìm Thiên cách, lấy số nét của họ + thêm 1- 16 + 1 = 17

    Muốn tìm Tổng cách, cộng số nét của họ + số nét tên đệm + số nét của tên = 16 + 14 + 9 = 39

    c/ Trường hợp tên 4 chữ: Ngô Lưu Xuân Ngân ( Ngô = 7 nét, Lưu = 15 nét, Xuân = 9 nét, Ngân = 14 nét)

    Muốn tìm Địa cách, cộng số nét của tên đệm + số nét của tên = 9 + 14 = 23

    Muốn tìm Ngoại cách, ta cộng số nét của Họ+ số nét của Tên= 7+ 14 = 21

    Muốn tìm Nhân cách, ta cộng số nét của Đệm họ+ Đệm tên= 15 + 9= 24

    Muốn tìm Thiên cách, ta cộng số nét của Họ+ số nét của Đệm họ = 7 + 15 = 22

    Sau khi tính được Thế cách, bạn đối chiếu với vận tốt – xấu của 81 số theo ngũ hành để biết được cách đó là tên tốt hay xấu.

    Trong 5 Thế Cách trên, Thiên Địa Nhân là Tam tài. Người ta có thể nhìn vào Tam tài của một cái tên để biết được vận hạn, may rủi của người mang tên đó.

    Nếu Tam tài đắc cách là Tam tài sinh trợ được cho nhau. Riêng Thiên cách và Địa cách là kỵ nhất. Chúng tương xung với Nhân cách theo 2 ngũ hành Thủy và Hỏa. Tên người nào rơi vào Thiên cách và Địa cách có thể gặp tai nạn, đoản thọ v…v…

    Theo chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặt Tên Con Hợp Tuổi Bố Mẹ Và Phong Thủy Ngũ Hành
  • Cách Đặt Tên Con Gái Theo Phong Thủy Năm 2021
  • Cách Đặt Tên Cho Con Hay Năm 2021 Đinh Dậu Theo Phong Thủy Cho Tuổi Mùi
  • Đặt Tên Cho Con Trai Năm 2021 Hợp Tuổi Bố Mẹ Theo Phong Thủy
  • Dành Cho Bố Mẹ Khi Muốn Đặt Tên Con Theo Phong Thủy
  • Bạn đang xem bài viết Đặt Tên Con Theo Tứ Trụ Để Có Vận Mệnh Tốt trên website Saigonhkphone.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!